Top Qs
Timeline
Chat
Perspective
đầm
From Wiktionary, the free dictionary
Remove ads
See also: Appendix:Variations of "dam"
Vietnamese
Pronunciation
Etymology 1
Noun
Derived terms
Adjective
đầm • (潭, 霪) (diminutive reduplication đầm đầm)
Derived terms
- đầm đìa
- ướt đầm
Verb
đầm
- North Central Vietnam form of dầm (“to soak”)
Etymology 2
Noun
(classifier cái, bộ (“dress”)) đầm
- (dated) French lady; European lady
- (card games) queen
- (Southern Vietnam) dress (women's garment)
See also
Playing cards in Vietnamese · bài tây (layout · text) | ||||||
---|---|---|---|---|---|---|
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
át, xì | heo, hai | ba | bốn | năm | sáu | bảy |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
tám | chín | mười | J, bồi | Q, đầm | K, già | phăng teo |
Remove ads
Wikiwand - on
Seamless Wikipedia browsing. On steroids.
Remove ads