Nagasawa Masami

From Wikipedia, the free encyclopedia

Nagasawa Masami
Remove ads

Nagasawa Masami (長澤 まさみ, sinh ngày 3 tháng 6 năm 1987) là một nữ diễn viên kiêm người mẫu người Nhật Bản. Cô còn được biết đến với cái tên "Ma-chan", hay cái tên mà Yamashita Tomohisa gọi cô, "Maa-tan". Trên chương trình radio của mình, cô tự gọi mình là "Gasawa", cái tên do những người hâm mộ đặt.

Thông tin Nhanh Sinh, Nghề nghiệp ...

Cô đang làm việc cho Công ty Giải trí Toho. Những phim đáng chú ý mà cô đã đóng là Crying out Love, In the Center of the World, Dragon Zakura Proposal Daisakusen và Wood Job.

Remove ads

Tiểu sử

Nagasawa Masami sinh ngày 3 tháng 6 năm 1987 tại Iwata, Shizuoka, Nhật Bản. Cô tốt nghiệp trường Trung học Horikoshi năm 2006.

Sự nghiệp

Phim điện ảnh

  • Crossfire (2000, Toho)
  • Nagori yuki (2001, Daiei)
  • Yomigaeri (2003, Toho)
  • Godzilla: Tokyo SOS (2003, Toho)
  • Robokon(Robot contest) (2003, Toho)
  • Ashura no Gotoku (2003, Toho)
  • Crying Out Love, In the Center of the World (2004, Toho)
  • Shinkokyu no Hitsuyou (2004, Shochiku)
  • Godzilla: Final Wars (2004, Toho)
  • Touch (2005, Toho)
  • Rough (2006, Toho)
  • Nada Sousou (Tears for You) (2006, Toho)
  • Sono toki wa kare ni yoroshiku (2007, Toho)
  • Kakushi Toride no San-Akunin: The Last Princess (2008, Toho)
  • Detroit Metal City (2008)(voice over)
  • La Maison En Petits Cubes (2008)(narration)
  • Gunjo (2009)
  • Magare! Spoon (Find me a Psychic!) (2009)
  • Kokurikozaka kara (From Up on Poppy Hill) (voice) (2011)
  • Moteki (2011, Toho)
  • I Wish (2011)
  • The Last Chance: Diary of Comedians (2013)
  • Wood Job! (2014)
  • I am a hero (2015)
  • Good Morning Show (2016)
  • Gold Medal Man (2016)
  • Gintama (2017)
  • Gintama 2 (2018)
  • Kingdom (2019)

Phim truyền hình

Remove ads

Đón nhận

Tháng 3, 2006, cô được bình chọn là nữ diễn viên được yêu thích nhất của Oricon Style. Theo tạp chí Kinema Junpo, Masami được cho là "đứng đầu trong những diễn viên phim điện ảnh trẻ".

Mùa hè năm 2007, Masami xếp thứ 9 trong danh sách những người có ảnh hưởng nhất tại Nhật Bản năm 2007, và là người phụ nữ duy nhất góp mặt trong danh sách.

Cô thường xuyên xuất hiện và đứng ở các vị trí cao trong các bảng xếp hạng của Oricon.

Giải thưởng

Năm Giải Thưởng Hạng mục Tác phẩm Kết quả
2004 25th Yokohama Film Festival Best New Talent Like Asura, Robot Contest Đoạt giải
2005 29th Elan d'or Awards Newcomer of the Year Herself Đoạt giải
47th Blue Ribbon Awards Best Supporting Actress Crying Out Love in the Center of the World Đoạt giải
28th Japan Academy Film Prize Best Supporting Actress Đoạt giải
Popularity Award Winner Đoạt giải
2007 11th Nikkan Sports Drama Grand Prix Best Actress Proposal Daisakusen Đề cử
30th Japan Academy Film Prize Best Actress Tears for You Đề cử
2012 54th Blue Ribbon Awards Best Supporting Actress Moteki Đoạt giải
35th Japan Academy Film Prize Best Actress Đề cử
VoCE Beauty Awards The Best Beauty of The Year Đoạt giải
11th New York Asian Film Festival Star Asia Rising Star Award Love Strikes Đoạt giải
Television Drama Academy Awards Best Actress Toshi Densetsu no Onna Đoạt giải
2018 72nd Mainichi Film Awards Best Actress Before We Vanish Đoạt giải
41st Japan Academy Film Prize Best Actress Đề cử
2019 44th Hochi Film Awards Best Actress Masquerade Hotel, The Confidence Man JP: The Movie Đoạt giải
32nd Nikkan Sports Film Awards Best Supporting Actress Masquerade Hotel, Kingdom Đề cử
2020 62nd Blue Ribbon Awards Best Actress The Confidence Man JP: The Movie Đoạt giải
Best Supporting Actress Masquerade Hotel, Kingdom Đề cử
43rd Japan Academy Film Prize Best Supporting Actress Kingdom Đoạt giải
45th Hochi Film Awards Best Actress Mother, The Confidence Man JP: Episode of the Princess Đề cử
33rd Nikkan Sports Film Awards Best Actress Đoạt giải
2021 63rd Blue Ribbon Awards Best Actress Đoạt giải
75th Mainichi Film Awards Best Actress Mother Đề cử
44th Japan Academy Film Prize Best Actress Đoạt giải
The Confidence Man JP: Episode of the Princess Đề cử
46th Hochi Film Awards Best Actress Masquerade Night Đề cử
Remove ads

Chú thích

Tham khảo

Loading related searches...

Wikiwand - on

Seamless Wikipedia browsing. On steroids.

Remove ads