La Liga 2013–14

From Wikipedia, the free encyclopedia

Remove ads

La Liga 2013–14 được biết đến với tên gọi là Liga BBVA vì lý do tài trợ. Đây là mùa giải lần thứ 83 kể từ khi thành lập. Mùa giải bắt đầu vào ngày 17 tháng 8 năm 2013, và sẽ kết thúc vào ngày 18 tháng 5 năm 2014. Đội vô địch là Atlético Madrid (lần thứ 10).

Thông tin Nhanh Mùa giải, Vô địch ...
Remove ads

Lên, xuống hạng

Địa điểm, sân vận động

Thêm thông tin Đội, Vị trí SVĐ ...
Remove ads

Nhân sự

Thêm thông tin Đội, HLV ...

BXH

Thêm thông tin XH, Đội ...

Nguồn: La Liga
Quy tắc xếp hạng: [7] 1st points; 2nd head-to-head points;.
1 Since both the 2013–14 Copa del Rey champions (Real Madrid) and runners-up (Barcelona) qualified for the 2014–15 UEFA Champions League, the 5th, 6th and 7th placed teams will qualify for the group stage, play-off round and third qualifying round of the 2014–15 UEFA Europa League respectively.[8]
2 Sevilla automatically qualified for the 2014–15 UEFA Europa League group stage as the defending champions.
(VĐ) = Vô địch; (XH) = Xuống hạng; (LH) = Lên hạng; (O) = Thắng trận Play-off; (A) = Lọt vào vòng sau.
Chỉ được áp dụng khi mùa giải chưa kết thúc:
(Q) = Lọt vào vòng đấu cụ thể của giải đấu đã nêu; (TQ) = Giành vé dự giải đấu, nhưng chưa tới vòng đấu đã nêu.

Thứ hạng sau từng vòng

Thêm thông tin Team \ Round ...

Last updated: ngày 18 tháng 5 năm 2014
Source: kicker.de
Round 4 clarification Source: LFP Statement

Thông tin Nhanh

KQ

S.nhà ╲ S.khách ALM ATH ATMBARBETCELELCESPGETBản mẫu:Fb team GranadaLEVMLGOSARVATây Ban Nha RMARSOSEVVALVLDVILL
Almería

00

20

02

32

24

22

00

10

30

22

00

12

01

05

43

13

22

10

23

Athletic Bilbao

61

12

10

21

32

22

12

10

40

21

30

20

21

11

11

31

11

42

20

Atlético Madrid

42

20

00

50

21

20

10

70

10

32

11

21

50

22

40

11

30

30

10

Barcelona

41

21

11

31

30

40

10

22

40

70

30

70

60

21

41

32

23

41

21

Betis

01

02

02

14

12

12

20

20

00

00

12

12

22

05

01

02

31

43

10

Celta de Vigo

31

00

02

03

42

01

22

11

11

01

02

11

02

20

22

10

21

41

00

Elche

10

00

02

00

00

10

21

10

01

11

01

00

20

12

11

11

21

00

01

Espanyol

12

32

10

01

00

10

31

02

10

00

00

11

22

01

12

13

31

42

12

Getafe

22

01

02

25

31

20

11

00

33

10

10

21

01

03

22

10

01

00

01

Bản mẫu:Fb team Granada

02

20

12

10

10

12

10

01

02

02

31

00

03

01

13

12

01

40

20

Levante

10

12

20

11

13

01

21

30

00

01

10

20

00

23

00

00

20

11

03

Málaga

20

12

01

01

32

05

01

12

10

41

10

01

50

01

01

32

00

11

20

Osasuna

01

15

30

00

21

02

21

10

20

12

01

02

31

22

11

12

11

00

03

Rayo Vallecano

31

03

24

04

31

30

30

14

12

02

12

41

10

23

10

01

10

03

25

Tây Ban Nha Real Madrid

40

31

01 34

21

30

30

31

41

20

30

20

40

50

51

73

22

40

42

Real Sociedad

30

20

12

31

51

43

40

21

20

11

00

00

50

23

04

11

10

10

12

Sevilla

21

11

13

14

40

01

31

41

30

40

23

22

21

41

21

10

00

41

00

Valencia

12

11

01

23

50

21

21

22

13

21

20

10

30

10

23

12

31

22

21

Valladolid

10

12

02

10

00

30

22

10

10

01

11

22

01

11

11

22

22

00

10

Villarreal

20

11

11

23

11

02

11

21

02

30

10

11

31

40

22

51

12

41

21

Last updated: ngày 18 tháng 5 năm 2014
Source: LFP

Hat-trick

Thêm thông tin Cầu thủ, CLB ...

4 Ghi 4 bàn
5 Ghi 5 bàn
(H) – Home; (A) – Away

Remove ads

Chú thích

Loading related searches...

Wikiwand - on

Seamless Wikipedia browsing. On steroids.

Remove ads