Top Qs
Timeline
Chat
Perspective
thuyền
From Wiktionary, the free dictionary
Remove ads
Vietnamese
Alternative forms
- (Southern Vietnam, obsolete) thoàn
Etymology
Sino-Vietnamese word from 船 (“watercraft”).
The Southern form thoàn was once in common use, now completely displaced by thuyền. See also the case of Northern toàn, although in this case the distribution is reversed.
Pronunciation
Noun
See also
- tàu (“ship”)
- chiến thuyền
- du thuyền
- đinh thuyền
- nhà thuyền
- pháo thuyền
- phi thuyền
- thợ thuyền
- thuyền bè
- thuyền bồng
- thuyền buồm
- thuyền chài
- thuyền đinh
- thuyền độc mộc
- thuyền lan
- thuyền mành
- thuyền nan
- thuyền nhân
- thuyền rồng
- thuyền tán
- thuyền thoi
- thuyền thúng
- thuyền trưởng
- thương thuyền
Remove ads
Wikiwand - on
Seamless Wikipedia browsing. On steroids.
Remove ads