cho

From Wiktionary, the free dictionary

Remove ads

Cách phát âm

Thêm thông tin Hà Nội, Huế ...

Tiếng Bhnong

Danh từ

cho

  1. chó.

Tham khảo

  • Nguyễn Đăng Châu (2008) Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng

Tiếng Ca Tua

Danh từ

cho

  1. chó.

Tham khảo

  • Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.

Phó từ

cho

  1. Đến như thế, dường ấy, đến như vậy.
    Tha i cho dalma. — Chị quá tự tin.

Giới từ

cho

  1. cho.

Danh từ

cho

  1. chó.

Wikiwand - on

Seamless Wikipedia browsing. On steroids.

Remove ads