沙
From Wiktionary, the free dictionary
Remove ads
Tra từ bắt đầu bởi | |||
沙 |
Chữ Hán
|
Ký tự chữ Hán
沙 (bộ thủ Khang Hi 85, 水+4, 7 nét, Thương Hiệt 水火竹 (EFH), tứ giác hiệu mã 39120, hình thái ⿰氵少)
Chuyển tự
Từ phái sinh
- 唦, 挱, 猀, 逤, 桫, 䤬, 鯋, 乷, 娑, 挲, 桬, 㲚, 㸺, 硰, 裟, 䣉, 鯊, 鲨, 莎, 髿, 痧, 閯
- 𠈱, 𢇄, 𣮅, 𭴲, 𥇇, 𦀛, 𬠋, 𣻅, 𱋘, 𰾈, 𩊮, 𩳑, 𲍔, 𪌮, 𬇭, 𪶼, 𣾾, 𩣠, 𰝥
- 𪟜, 𡋷, 𭃹, 𥁲, 𥆝, 𣹇, 𰈌, 𦀟, 𧋊, 𩣟, 𬷙, 𬕍, 𡱳, 𮮋, 𬮪, 𦹈, 𭭰
Tham khảo
Remove ads
Tiếng Việt
沙 viết theo chữ quốc ngữ |
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Chữ Nôm
Cách phát âm
- Dạng Nôm của nhểu. (đờm dãi)
Cách phát âm
- Dạng Nôm của sa.
- 1820, Nguyễn Du (阮攸), Đoạn trường tân thanh (Truyện Kiều), xuất bản 1866, dòng 82:
説 𦖑 翹 㐌 潭 潭 珠 沙
Cách phát âm
Cách phát âm
Tham khảo
- Huỳnh Tịnh Của (1895) Đại Nam Quấc âm tự vị, tập II, tr. 275
- Hồ Lê (chủ biên) (1976) Bảng tra chữ nôm, Hà Nội: Viện Ngôn ngữ học, Uỷ ban khoa học xã hội Việt Nam, tr. 44
- Trần Văn Kiệm (2004) Giúp đọc Nôm và Hán Việt, Nhà xuất bản Đà Nẵng, tr. 712
Remove ads
Tiếng Nhật
Kanji
沙
Âm đọc
Từ nguyên
Để biết cách phát âm và định nghĩa của 沙 – xem từ: 砂 |
(The following entry does not have a page created for it yet: 砂.)
Từ nguyên
Cách phát âm
- IPA(ghi chú): [ɕa̠]
- IPA(ghi chú): [sa̠]
Danh từ
- Một phần trăm triệu (1/100.000.000)
Tiếng Nhật cổ
Cách phát âm
Danh từ
沙 (sa)
- Sa (cát).
- ~ 759, Vạn diệp tập, tập 13, bài 3226
- 沙邪礼浪 浮而流 長谷河 可依礒之 無蚊不怜也
- さざれなみ うきてながるる はつせがは よるべきいその なきがさぶしさ
- Cát sỏi trôi theo dòng, không neo được vào tảng đá nào nên cô đơn.
- ~ 759, Vạn diệp tập, tập 13, bài 3226
Tiếng Okinawa
Kanji
沙
Cách phát âm
Định nghĩa
沙 hoặc 沙 (sa) [[Category:Invalid part of speech. tiếng Okinawa|さ]]
- Xem 砂.
Tiếng Triều Tiên
Từ nguyên
Từ tiếng Hán trung cổ 沙. Recorded as Middle Korean gđ (Yale: sa) in Hunmong Jahoe (訓蒙字會 / 훈몽자회), 1527.
Cách phát âm
- (HQ tiêu chuẩn/Seoul) IPA(ghi chú): [sʰa̠]
- Ngữ âm Hangul: [사]
Hanja
沙 (사)
Từ ghép
Tham khảo
Remove ads
Tiếng Triều Tiên trung đại
Từ nguyên
Hanja
沙 (사)
- Dạng Hán tự của 사 (sa).
- Thế kỷ 13, Nhất Nhiên (일연), “처용가”, trong Tam quốc di sự (삼국유사):
- 入良沙寢矣見昆
- 들어사자리에보곤
- Ta nhìn vào chỗ ngồi
Tiếng Tày
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ʂaː˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ʂaː˦˥]
- Phonetic: sa
Danh từ
沙 (sa)
- 噉伩跒𱒚疓跒沙
- Ngám giò kha rại nái kha soa
- Vừa nhấc chân trái đã mỏi chân phải. (Ca dao)
Tham khảo
Remove ads
Tiếng Trung Quốc
Nguồn gốc ký tự
Ideogrammic compound (會意 / 会意) : 水 (“nước”) + 少 (“thiếu”).
Từ nguyên
Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *s(r)aj (“đất, cát”). Đối chiếu với tiếng Tây Tạng ས (sa, “cát”) và tiếng Miến Điện သဲ (sai:, “cát”).
Cách phát âm
- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄕㄚ
- (Thành Đô, SP): sa1
- (Xi'an, Guanzhong Pinyin): sǎ
- (Nanjing, Nanjing Pinyin): shà
- (Đông Can, Chữ Kirin và Wiktionary): са (sa, I)
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): saa1
- (Đài Sơn, Wiktionary): sa1
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): saa1
- Cám (Wiktionary): sa1
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): sâ
- (Mai Huyện, Quảng Đông): sa1
- Tấn (Wiktionary): sa1
- Mân Bắc (KCR): suói / sá
- Mân Đông (BUC): săi / să
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): soa / se / sa / see
- (Triều Châu, Peng'im): sua1 / sa1
- (Leizhou, Leizhou Pinyin): sua1 / sa1
- Southern Pinghua (Nanning, Jyutping++): saa1
- Ngô
- (Northern): 1so
- Tương (Trường Sa, Wiktionary): sa1
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄕㄚ
- Bính âm thông dụng: sha
- Wade–Giles: sha1
- Yale: shā
- Quốc ngữ La Mã tự: sha
- Palladius: ша (ša)
- IPA Hán học (ghi chú): /ʂä⁵⁵/
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: sa1
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: sa
- IPA Hán học(ghi chú): /sa⁵⁵/
- (Xi'an)
- (Nanjing)
- (Đông Can)
- (Lưu ý: Cách phát âm trong tiếng Đông Can hiện đang được thử nghiệm và có thể không chính xác.)
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: saa1
- Yale: sā
- Bính âm tiếng Quảng Đông: saa1
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: sa1
- IPA Hán học (ghi chú): /saː⁵⁵/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Cám
- (Nam Xương)
- Wiktionary: sa1
- IPA Hán học (Nam Xương|ghi chú): /sa⁴²/
- (Nam Xương)
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: sâ
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: sa´
- Bính âm tiếng Khách Gia: sa1
- IPA Hán học : /sa²⁴/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: sa1
- IPA Hán học : /sa⁴⁴/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: sa1
- IPA Hán học (old-style): /sa¹¹/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: suói / sá
- IPA Hán học (ghi chú): /suɛ⁵⁴/, /sa⁵⁴/
- (Kiến Âu)
Ghi chú:
- suói - bạch thoại;
- sá - văn ngôn.
- săi - bạch thoại;
- să - văn ngôn.
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Chương Châu, Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: soa
- Tâi-lô: sua
- Phofsit Daibuun: soaf
- IPA (Hạ Môn, Chương Châu, Đài Bắc, Cao Hùng): /sua⁴⁴/
- IPA (Tuyền Châu): /sua³³/
- (Mân Tuyền Chương: Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: se
- Tâi-lô: se
- Phofsit Daibuun: sef
- IPA (Đài Bắc, Cao Hùng): /se⁴⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: sa
- Tâi-lô: sa
- Phofsit Daibuun: saf
- IPA (Hạ Môn, Đài Bắc, Cao Hùng): /sa⁴⁴/
- IPA (Tuyền Châu): /sa³³/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: see
- Tâi-lô: see
- IPA (Chương Châu): /sɛ⁴⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Chương Châu, Đài Loan (thường dùng))
- soa, se - bạch thoại;
- sa/see - văn ngôn.
- (Triều Châu)
- Peng'im: sua1 / sa1
- Phiên âm Bạch thoại-like: sua / sa
- IPA Hán học (ghi chú): /sua³³/, /sa³³/
- (Triều Châu)
- sua1 - bạch thoại;
- sa1 - văn ngôn.
- sua1 - bạch thoại;
- sa1 - văn ngôn.
Ghi chú:
Ghi chú:
Ghi chú:
Ghi chú:
Định nghĩa
沙
- Cát (Loại từ: 粒 c mn)
- 泥沙 ― níshā ― phù sa
- 沙漠 ― shāmò ― sa mạc
- 1919, Calvin Wilson Mateer (狄考文) và cộng sự, “Sáng 22:17 (創世記)”, trong Kinh Thánh (聖經 (和合本)):
- 論福、我必賜大福給你、論子孫、我必叫你的子孫多起來、如同天上的星、海邊的沙、你子孫必得着仇敵的城門。
- sẽ ban phước cho ngươi, thêm dòng-dõi ngươi nhiều như sao trên trời, đông như cát bờ biển, và dòng-dõi đó sẽ chiếm được cửa thành quân nghịch.
- (Thường dùng trong địa danh) Cạn, nông.
- [Có] hạt, hột.
- 豆沙 ― dòushā ― tương đậu đỏ
- [Dưa hấu] ngon, mềm và sạn (như cát).
- 沙梨 ― shālí ― Pyrus pyrifolia
- 西沙瓜 ― xīshāguā ― Dạng khác của 硒砂瓜
- (of a voice) Khàn.
- (không còn dùng) Số 10−8
- Nói tắt của 沙皇.
- 沙俄 ― Shā'é ― Đế quốc Nga
- (Malaysia, Singapore) Nói tắt của 沙巴 (“Sabah”).
- (Trung Quốc đại lục) Nói tắt của 沙特阿拉伯 (“Saudi Arabia”).
- (Hong Kong) Nói tắt của 沙田 (“Sa Điền”).
- Tên một họ
- (Hong Kong) Nói tắt của 長沙灣/长沙湾 (“Trưởng Sa Loan”).
Từ ghép
- 巫沙布提俑
- 巴爾沙 / 巴尔沙
- 恆河沙數 / 恒河沙数
- 愛沙尼亞 / 爱沙尼亚
- 打破沙鍋 / 打破沙锅
- 折戟沉沙
- 攔沙壩 / 拦沙坝
- 村沙
- 村沙樣勢 / 村沙样势
- 泥沙
- 淘沙
- 泥沙俱下
- 滅火沙 / 灭火沙
- 炊沙鏤冰 / 炊沙镂冰
- 炊沙成飯 / 炊沙成饭
- 焦沙爛石 / 焦沙烂石
- 尖沙咀
- 阿沙不魯 / 阿沙不鲁 (a-sa-puh-luh) (tiếng Mân Nam)
- 固沙林
- 福爾摩沙 / 福尔摩沙
- 沙崙 / 沙仑
- 沙棗 / 沙枣
- 沙棠
- 沙殼子 / 沙壳子
- 沙水
- 沙汰
- 沙湖
- 沙溪
- 沙牆 / 沙墙
- 沙壺 / 沙壶
- 沙淺兒 / 沙浅儿
- 沙肝兒 / 沙肝儿
- 沙子
- 沙化
- 沙鍋 / 沙锅
- 沙鹿
- 沙噀
- 沙岸
- 沙沙
- 麻沙本
- 沙田
- 沙鎮溪 / 沙镇溪
- 沙洋
- 沙窩 / 沙窝
- 沙克疫苗
- 沙雞 / 沙鸡
- 沙鷗 / 沙鸥
- 沙市
- 沙荒
- 沙洲
- 沙雕
- 沙州
- 沙龍 / 沙龙
- 沙地
- 沙俄
- 沙狐
- 沙漏
- 沙嘴
- 沙嗲
- 沙暴
- 沙悟淨 / 沙悟净
- 沙賓疫苗 / 沙宾疫苗
- 沙丘
- 沙三
- 沙坑
- 沙金
- 沙彌 / 沙弥
- 沙欖 / 沙榄 (tiếng Quảng Đông)
- 沙礫 / 沙砾
- 沙道溝 / 沙道沟
- 沙道觀 / 沙道观
- 沙魚 / 沙鱼
- 沙拉
- 沙拉油
- 沙獾
- 沙琪瑪 / 沙琪玛
- 沙手
- 沙梨
- 沙袋
- 沙隆
- 沙啞 / 沙哑
- 沙場 / 沙场
- 沙河
- 沙河口
- 沙灘 / 沙滩
- 沙發 / 沙发
- 沙發床 / 沙发床
- 沙微 (sa-bui) (tiếng Mân Nam)
- 沙柱
- 沙文主義 / 沙文主义
- 沙瓤兒 / 沙瓤儿
- 沙茶
- 沙雅
- 沙參 / 沙参
- 沙士
- 沙漠
- 沙漠之舟
- 沙漠氣候 / 沙漠气候
- 沙盤 / 沙盘
- 沙皇
- 沙盤推演 / 沙盘推演
- 沙船
- 沙蕩 / 沙荡
- 沙蠶 / 沙蚕
- 沙裡淘金 / 沙里淘金
- 沙錢 / 沙钱
- 沙門 / 沙门
- 沙陀
- 沙鰍 / 沙鳅
- 沙丁魚 / 沙丁鱼
- 沙其馬 / 沙其马
- 沙勞越 / 沙劳越
- 沙包
- 沙口
- 沙土
- 沙坪
- 沙基慘案 / 沙基惨案
- 沙塵 / 沙尘
- 沙壪河 / 沙塆河
- 白沙
- 白沙學派 / 白沙学派
- 白沙灣 / 白沙湾
- 白沙洲
- 西沙群島 / 西沙群岛
- 團沙群島 / 团沙群岛
- 白沙鄉 / 白沙乡
- 流沙
- 鐵沙掌 / 铁沙掌
- 流沙墜簡 / 流沙坠简
- 海金沙
- 既不沙
- 龍沙 / 龙沙
- 防沙林
- 防沙堤
- 勢沙 / 势沙
- 吾合沙魯 / 吾合沙鲁
- 曾母暗沙
- 爬沙
- 吳沙 / 吴沙
- 豆沙
- 弄鬼搏沙
- 一片散沙
- 一盤散沙 / 一盘散沙
- 三沙
- 東沙 / 东沙
- 丹沙
- 杷沙
- 中沙 (“Zhongsha”)
- 金沙
- 東沙群島 / 东沙群岛
- 中沙群島 / 中沙群岛
- 金沙江
- 金沙灘 / 金沙滩
- 金夏沙
- 扒沙
- 韓信囊沙 / 韩信囊沙
- 披沙揀金 / 披沙拣金
- 披沙簡金 / 披沙简金
- 排沙簡金 / 排沙简金
- 掿沙
- 乾村沙 / 干村沙
- 猿鶴沙蟲 / 猿鹤沙虫
- 猿鶴蟲沙 / 猿鹤虫沙
- 板沙
- 唱籌量沙 / 唱筹量沙
- 蟲沙猿鶴 / 虫沙猿鹤
- 蟲沙微類 / 虫沙微类
- 南沙群島 / 南沙群岛
- 命染黃沙 / 命染黄沙
- 摶沙 / 抟沙
- 摶沙作飯 / 抟沙作饭
- 摶沙嚼蠟 / 抟沙嚼蜡
- 懷沙 / 怀沙
- 黃沙蓋面 / 黄沙盖面
- 佉沙
- 博浪沙
- 查沙
- 毘婆沙部 / 毗婆沙部
- 風沙 / 风沙
- 散沙
- 漂沙
- 聚沙成塔
- 聚沙之年
- 英吉沙
- 觰沙
- 飛沙 / 飞沙
- 飛沙陣 / 飞沙阵
- 飛沙揚礫 / 飞沙扬砾
- 飛沙走石 / 飞沙走石
- 飛沙走礫 / 飞沙走砾
- 浪淘沙
- 平沙落雁
- 稗沙門 / 稗沙门
- 紅沙 / 红沙
- 華沙 / 华沙
- 華沙公約 / 华沙公约
- 胠沙思水
- 蒸沙成飯 / 蒸沙成饭
- 蠶沙 / 蚕沙
- 走石揚沙 / 走石扬沙
- 鄧沙 / 邓沙
- 長沙 / 长沙
- 長沙會戰 / 长沙会战
- 馬沙溝 / 马沙沟
- 鳴沙 / 鸣沙
- 鳴沙山 / 鸣沙山
- 叻沙
- 吐沙拉
- 含沙射影
- 含沙量
- 喇沙
- 塗沙 / 涂沙
- 塵沙 / 尘沙
- 奓沙
Hậu duệ
- → Tiếng Thái nguyên thủy: *zwɯəjᴬ
- Tiếng Tai Tây Nam nguyên thủy: *zaːjᴬ
- Tiếng Thái: ทราย (traai)
- Tiếng Tai Tây Nam nguyên thủy: *zaːjᴬ
Từ nguyên
Cách phát âm
- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄕㄚˋ
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄕㄚˋ
- Bính âm thông dụng: shà
- Wade–Giles: sha4
- Yale: shà
- Quốc ngữ La Mã tự: shah
- Palladius: ша (ša)
- IPA Hán học (ghi chú): /ʂä⁵¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
Động từ
沙
- (thuộc phương ngữ) Lắc để tạp chất dồn lại.
Từ nguyên
Cách phát âm
- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄙㄨㄛ
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄙㄨㄛ
- Bính âm thông dụng: suo
- Wade–Giles: so1
- Yale: swō
- Quốc ngữ La Mã tự: suo
- Palladius: со (so)
- IPA Hán học (ghi chú): /su̯ɔ⁵⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
Động từ
沙
Từ ghép
- 沙劘
Từ nguyên
Để biết cách phát âm và định nghĩa của 沙 – xem 砂. (Ký tự này là dạng the second-round simplified của 砂). |
Tham khảo
- “沙”, trong 漢語多功能字庫 (Hán ngữ đa công năng tự khố), 香港中文大學 (Đại học Trung văn Hồng Kông), 2014–
- “沙”, trong 教育部異體字字典 (Giáo dục bộ dị thể tự tự điển), Bộ Giáo dục (Trung Hoa Dân Quốc), 2017
- Viện Khoa học Xã hội Việt Nam (2008) Từ điển Trung Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội, tr. 1039
Remove ads
Wikiwand - on
Seamless Wikipedia browsing. On steroids.
Remove ads