From Wiktionary, the free dictionary

Remove ads
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

U+6C99, 沙
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-6C99

[U+6C98]
CJK Unified Ideographs
[U+6C9A]
Thêm thông tin giản. và phồn. ...

Ký tự chữ Hán

(bộ thủ Khang Hi 85, +4, 7 nét, Thương Hiệt 水火竹 (EFH), tứ giác hiệu mã 39120, hình thái)

Chuyển tự

Từ phái sinh

  • , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 髿, ,
  • 𠈱, 𢇄, 𣮅, 𭴲, 𥇇, 𦀛, 𬠋, 𣻅, 𱋘, 𰾈, 𩊮, 𩳑, 𲍔, 𪌮, 𬇭, 𪶼, 𣾾, 𩣠, 𰝥
  • 𪟜, 𡋷, 𭃹, 𥁲, 𥆝, 𣹇, 𰈌, 𦀟, 𧋊, 𩣟, 𬷙, 𬕍, 𡱳, 𮮋, 𬮪, 𦹈, 𭭰

Tham khảo

  • Khang Hi từ điển: tr. 611, ký tự 21
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 17212
  • Dae Jaweon: tr. 1005, ký tự 3
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 3, tr. 1562, ký tự 9
  • Dữ liệu Unihan: U+6C99
Remove ads

Tiếng Việt

viết theo chữ quốc ngữ

nhểu, sa, , xòa

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Chữ Nôm

Cách phát âm

Thêm thông tin Hà Nội, Huế ...
  • Dạng Nôm của nhểu. (đờm dãi)

Cách phát âm

Thêm thông tin Hà Nội, Huế ...

Cách phát âm

Thêm thông tin Hà Nội, Huế ...

Cách phát âm

Thêm thông tin Hà Nội, Huế ...

Tham khảo

Remove ads

Tiếng Nhật

Wikipedia tiếng Nhật có bài viết về:

Kanji

(Jōyō kanji)

Âm đọc

  • Go-on: しゃ (sha)
  • Kan-on: (sa, Jōyō)
  • Kun: すな (suna, ); いさご (isago, ); よなげる (yonageru, 沙げる)

Từ nguyên

Thêm thông tin Kanji trong mục từ này ...
Thêm thông tin Kanji trong mục từ này ...
Để biết cách phát âm và định nghĩa của – xem từ:

(The following entry does not have a page created for it yet: .)

Từ nguyên

Thêm thông tin Kanji trong mục từ này ...
Thêm thông tin Kanji trong mục từ này ...

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [ɕa̠]
  • IPA(ghi chú): [sa̠]

Danh từ

(しゃ) hoặc () (sha hoặc sa) 

  1. Một phần trăm triệu (1/100.000.000)

Tiếng Nhật cổ

Cách phát âm

Danh từ

(sa)

  1. Sa (cát).
    ~ 759, Vạn diệp tập, tập 13, bài 3226
    邪礼浪 浮而流 長谷河 可依礒之 無蚊不怜也
    ざれなみ うきてながるる はつせがは よるべきいその なきがさぶしさ
    Cát sỏi trôi theo dòng, không neo được vào tảng đá nào nên cô đơn.

Tiếng Okinawa

Kanji

(Jōyō kanji)

Cách phát âm

Định nghĩa

() hoặc (sa) (sa) [[Category:Invalid part of speech. tiếng Okinawa|さ]]

  1. Xem .

Tiếng Triều Tiên

Từ nguyên

Từ tiếng Hán trung cổ . Recorded as Middle Korean  (Yale: sa) in Hunmong Jahoe (訓蒙字會 / 훈몽자회), 1527.

Cách phát âm

Hanja

()

  1. Dạng hanja? của (cát)
    Đồng nghĩa: ( (sa))

Từ ghép

  • 백사장 (白沙場, baeksajang, “bãi cát”)
  • 사공 (沙工, sagong)
  • 사구 (沙丘, sagu)
  • 사기 (沙器, sagi)
  • 사막 (沙漠, samak, “sa mạc”)
  • 사발 (沙鉢, sabal)
  • 사암 (沙巖, saam)
  • 사탕 (沙糖, satang)
  • 사태 (沙汰, satae)
  • 사포 (沙布, sapo)
  • 산사태 (山沙汰, sansatae, “lở đất”)
  • 토사 (土沙, tosa)

Tham khảo

  • 국제퇴계학회 대구경북지부 (國際退溪學會 大邱慶北支部) (2007). Digital Hanja Dictionary, 전자사전/電子字典.
Remove ads

Tiếng Triều Tiên trung đại

Từ nguyên

Từ tiếng Hán trung cổ .

Hanja

()

  1. Dạng Hán tự của (sa).
    Thế kỷ 13, Nhất Nhiên (일연), “처용가”, trong Tam quốc di sự (삼국유사):
    入良寢矣見昆
    들어자리에보곤
    Ta nhìn vào chỗ ngồi

Tiếng Tày

Cách phát âm

Danh từ

(sa)

phù sabãi cát
噉伩跒𱒚疓跒
Ngám giò kha rại nái kha soa
Vừa nhấc chân trái đã mỏi chân phải. (Ca dao)

Tham khảo

  • Dương Nhật Thanh, Hoàng Tuấn Nam (2003) Hoàng Triều Ân (biên tập viên), Từ điển chữ Nôm Tày (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội
Remove ads

Tiếng Trung Quốc

Wikipedia có bài viết về:
  • (tiếng Trung văn viết tiêu chuẩn?)
  • (tiếng Quảng Đông)

Nguồn gốc ký tự

Thêm thông tin Sự tiến hóa của chữ 沙, Tây Chu ...

Ideogrammic compound (會意 / 会意) : (nước) + (thiếu).

Từ nguyên

Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *s(r)aj (đất, cát). Đối chiếu với tiếng Tây Tạng (sa, cát)tiếng Miến Điện သဲ (sai:, cát).

Cách phát âm


Ghi chú:
  • suói - bạch thoại;
  • sá - văn ngôn.

Định nghĩa

  1. Cát (Loại từ: c mn)
       shā   phù sa
       shā   sa mạc
    1919, Calvin Wilson Mateer (狄考文) và cộng sự, “Sáng 22:17 (創世記)”, trong Kinh Thánh (聖經 (和合本)):
    論福、我必賜大福給你、論子孫、我必叫你的子孫多起來、如同天上的星、海邊的、你子孫必得着仇敵的城門。
    sẽ ban phước cho ngươi, thêm dòng-dõi ngươi nhiều như sao trên trời, đông như cát bờ biển, và dòng-dõi đó sẽ chiếm được cửa thành quân nghịch.
  2. (Thường dùng trong địa danh) Cạn, nông.
  3. [Có] hạt, hột.
       dòushā   tương đậu đỏ
  4. [Dưa hấu] ngon, mềmsạn (như cát).
       shā   Pyrus pyrifolia
    西   shāguā   Dạng khác của
  5. (of a voice) Khàn.
       shā   khàn
    [Cantonese, phồn.]
    [Cantonese, giản.]
    giu3 dou3 baa2 seng1 saa1 saai3 [Việt bính]
    hét nhiều nên bị khản giọng
  6. (không còn dùng) Số 10−8
  7. Nói tắt của 沙皇.
       Shā'é   Đế quốc Nga
  8. (Malaysia, Singapore) Nói tắt của 沙巴 (“Sabah”).
  9. (Trung Quốc đại lục) Nói tắt của 沙特阿拉伯 (“Saudi Arabia”).
  10. (Hong Kong) Nói tắt của 沙田 (“Sa Điền”).
  11. Tên một họ
  12. (Hong Kong) Nói tắt của 長沙灣长沙湾 (“Trưởng Sa Loan”).

Từ ghép

  • 巫沙布提俑
  • 巴爾沙 / 巴尔沙
  • 恆河沙數 / 恒河沙数
  • 愛沙尼亞 / 爱沙尼亚
  • 打破沙鍋 / 打破沙锅
  • 折戟沉沙
  • 攔沙壩 / 拦沙坝
  • 村沙
  • 村沙樣勢 / 村沙样势
  • 泥沙
  • 淘沙
  • 泥沙俱下
  • 滅火沙 / 灭火沙
  • 炊沙鏤冰 / 炊沙镂冰
  • 炊沙成飯 / 炊沙成饭
  • 焦沙爛石 / 焦沙烂石
  • 尖沙咀
  • 阿沙不魯 / 阿沙不鲁 (a-sa-puh-luh) (tiếng Mân Nam)
  • 固沙林
  • 福爾摩沙 / 福尔摩沙
  • 沙崙 / 沙仑
  • 沙棗 / 沙枣
  • 沙棠
  • 沙殼子 / 沙壳子
  • 沙水
  • 沙汰
  • 沙湖
  • 沙溪
  • 沙牆 / 沙墙
  • 沙壺 / 沙壶
  • 沙淺兒 / 沙浅儿
  • 沙肝兒 / 沙肝儿
  • 沙子
  • 沙化
  • 沙鍋 / 沙锅
  • 沙鹿
  • 沙噀
  • 沙岸
  • 沙沙
  • 麻沙本
  • 沙田
  • 沙鎮溪 / 沙镇溪
  • 沙洋
  • 沙窩 / 沙窝
  • 沙克疫苗
  • 沙雞 / 沙鸡
  • 沙鷗 / 沙鸥
  • 沙市
  • 沙荒
  • 沙洲
  • 沙雕
  • 沙州
  • 沙龍 / 沙龙
  • 沙地
  • 沙俄
  • 沙狐
  • 沙漏
  • 沙嘴
  • 沙嗲
  • 沙暴
  • 沙悟淨 / 沙悟净
  • 沙賓疫苗 / 沙宾疫苗
  • 沙丘
  • 沙三
  • 沙坑
  • 沙金
  • 沙彌 / 沙弥
  • 沙欖 / 沙榄 (tiếng Quảng Đông)
  • 沙礫 / 沙砾
  • 沙道溝 / 沙道沟
  • 沙道觀 / 沙道观
  • 沙魚 / 沙鱼
  • 沙拉
  • 沙拉油
  • 沙獾
  • 沙琪瑪 / 沙琪玛
  • 沙手
  • 沙梨
  • 沙袋
  • 沙隆
  • 沙啞 / 沙哑
  • 沙場 / 沙场
  • 沙河
  • 沙河口
  • 沙灘 / 沙滩
  • 沙發 / 沙发
  • 沙發床 / 沙发床
  • 沙微 (sa-bui) (tiếng Mân Nam)
  • 沙柱
  • 沙文主義 / 沙文主义
  • 沙瓤兒 / 沙瓤儿
  • 沙茶
  • 沙雅
  • 沙參 / 沙参
  • 沙士
  • 沙漠
  • 沙漠之舟
  • 沙漠氣候 / 沙漠气候
  • 沙盤 / 沙盘
  • 沙皇
  • 沙盤推演 / 沙盘推演
  • 沙船
  • 沙蕩 / 沙荡
  • 沙蠶 / 沙蚕
  • 沙裡淘金 / 沙里淘金
  • 沙錢 / 沙钱
  • 沙門 / 沙门
  • 沙陀
  • 沙鰍 / 沙鳅
  • 沙丁魚 / 沙丁鱼
  • 沙其馬 / 沙其马
  • 沙勞越 / 沙劳越
  • 沙包
  • 沙口
  • 沙土
  • 沙坪
  • 沙基慘案 / 沙基惨案
  • 沙塵 / 沙尘
  • 沙壪河 / 沙塆河
  • 白沙
  • 白沙學派 / 白沙学派
  • 白沙灣 / 白沙湾
  • 白沙洲
  • 西沙群島 / 西沙群岛
  • 團沙群島 / 团沙群岛
  • 白沙鄉 / 白沙乡
  • 流沙
  • 鐵沙掌 / 铁沙掌
  • 流沙墜簡 / 流沙坠简
  • 海金沙
  • 既不沙
  • 龍沙 / 龙沙
  • 防沙林
  • 防沙堤
  • 勢沙 / 势沙
  • 吾合沙魯 / 吾合沙鲁
  • 曾母暗沙
  • 爬沙
  • 吳沙 / 吴沙
  • 豆沙
  • 弄鬼搏沙
  • 一片散沙
  • 一盤散沙 / 一盘散沙
  • 三沙
  • 東沙 / 东沙
  • 丹沙
  • 杷沙
  • 中沙 (Zhongsha)
  • 金沙
  • 東沙群島 / 东沙群岛
  • 中沙群島 / 中沙群岛
  • 金沙江
  • 金沙灘 / 金沙滩
  • 金夏沙
  • 扒沙
  • 韓信囊沙 / 韩信囊沙
  • 披沙揀金 / 披沙拣金
  • 披沙簡金 / 披沙简金
  • 排沙簡金 / 排沙简金
  • 掿沙
  • 乾村沙 / 干村沙
  • 猿鶴沙蟲 / 猿鹤沙虫
  • 猿鶴蟲沙 / 猿鹤虫沙
  • 板沙
  • 唱籌量沙 / 唱筹量沙
  • 蟲沙猿鶴 / 虫沙猿鹤
  • 蟲沙微類 / 虫沙微类
  • 南沙群島 / 南沙群岛
  • 命染黃沙 / 命染黄沙
  • 摶沙 / 抟沙
  • 摶沙作飯 / 抟沙作饭
  • 摶沙嚼蠟 / 抟沙嚼蜡
  • 懷沙 / 怀沙
  • 黃沙蓋面 / 黄沙盖面
  • 佉沙
  • 博浪沙
  • 查沙
  • 毘婆沙部 / 毗婆沙部
  • 風沙 / 风沙
  • 散沙
  • 漂沙
  • 聚沙成塔
  • 聚沙之年
  • 英吉沙
  • 觰沙
  • 飛沙 / 飞沙
  • 飛沙陣 / 飞沙阵
  • 飛沙揚礫 / 飞沙扬砾
  • 飛沙走石 / 飞沙走石
  • 飛沙走礫 / 飞沙走砾
  • 浪淘沙
  • 平沙落雁
  • 稗沙門 / 稗沙门
  • 紅沙 / 红沙
  • 華沙 / 华沙
  • 華沙公約 / 华沙公约
  • 胠沙思水
  • 蒸沙成飯 / 蒸沙成饭
  • 蠶沙 / 蚕沙
  • 走石揚沙 / 走石扬沙
  • 鄧沙 / 邓沙
  • 長沙 / 长沙
  • 長沙會戰 / 长沙会战
  • 馬沙溝 / 马沙沟
  • 鳴沙 / 鸣沙
  • 鳴沙山 / 鸣沙山
  • 叻沙
  • 吐沙拉
  • 含沙射影
  • 含沙量
  • 喇沙
  • 塗沙 / 涂沙
  • 塵沙 / 尘沙
  • 奓沙

Hậu duệ

  • Tiếng Thái nguyên thủy: *zwɯəjᴬ
    • Tiếng Tai Tây Nam nguyên thủy: *zaːjᴬ

Từ nguyên

Cách phát âm

Động từ

  1. (thuộc phương ngữ) Lắc để tạp chất dồn lại.

Từ nguyên

Cách phát âm

Động từ

  1. Dạng thay thế của : Xoay; quay.
  2. Dạng thay thế của : Vuốt ve.

Từ ghép

  • 沙劘

Từ nguyên

Để biết cách phát âm và định nghĩa của – xem .
(Ký tự này là dạng the second-round simplified của ).

Tham khảo

Remove ads

Wikiwand - on

Seamless Wikipedia browsing. On steroids.

Remove ads