el
From Wiktionary, the free dictionary
Remove ads
Cách phát âm
- IPA: /ˈɛɫ/
Cách phát âm
- IPA: /el/
Mạo từ
el gđ (gc la, gt lo, gđ số nhiều los, gc số nhiều les)
Ghi chú sử dụng
- Rút gọn thành l’ đằng trước một từ bắt đầu với nguyên âm hoặc h: l’asturianu (người Asturia), l’hermanu (em trai).
- Rút gọn thành ’l sau một từ kết thúc với nguyên âm, nếu từ đằng sau bắt đầu với một phụ âm.
Cách phát âm
- IPA: /əl/
Cách phát âm
- cây tổng quán sủi
- IPA: /ɛl/, [ɛlˀ]
- điện tử
- IPA: /ɛl/, [ɛl]
Danh từ
el
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh ille (“ấy, đó, kia”).
Cách phát âm
- IPA: /ɛl/
| [ɛl] |
Cách phát âm
- IPA: /ɛl/
| [ɛl] |
Danh từ
el
- mắt.
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh ille.
Cách phát âm
- IPA: /el/
Cách phát âm
- IPA: /jel/
Cách phát âm
Danh từ
el
Cách phát âm
- IPA: /el/
Cách phát âm
- IPA: /el/, /əl/
Cách phát âm
- IPA: /eːl/
Danh từ
el (acc. xác định [vui lòng chỉ định], số nhiều [vui lòng chỉ định])
Wikiwand - on
Seamless Wikipedia browsing. On steroids.
Remove ads