el

From Wiktionary, the free dictionary

Remove ads

Cách phát âm

Cách phát âm

Mạo từ

el (gc la, gt lo, số nhiều los, gc số nhiều les)

  1. Cái, con, người...

Ghi chú sử dụng

  • Rút gọn thành l’ đằng trước một từ bắt đầu với nguyên âm hoặc h: l’asturianu (người Asturia), l’hermanu (em trai).
  • Rút gọn thành ’l sau một từ kết thúc với nguyên âm, nếu từ đằng sau bắt đầu với một phụ âm.

Cách phát âm

Cách phát âm

cây tổng quán sủi
  • IPA: /ɛl/, [ɛlˀ]
điện tử
  • IPA: /ɛl/, [ɛl]

Danh từ

el

  1. bàn tay.

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh ille (“ấy, đó, kia”).

Cách phát âm

Hà Lan (nam giới)

Cách phát âm

Hungaryary (nữ giới)

Danh từ

el

  1. mắt.

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh ille.

Cách phát âm

Cách phát âm

Cách phát âm

Danh từ

el

  1. Tay, bàn tay; cẳng tay.
  2. En (đơn vị đo chiều dài bằng 113 cm).

Cách phát âm

Cách phát âm

  • IPA: /el/, /əl/

Cách phát âm

Danh từ

el (acc. xác định [vui lòng chỉ định], số nhiều [vui lòng chỉ định])

  1. bàn tay.

Wikiwand - on

Seamless Wikipedia browsing. On steroids.

Remove ads